Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đủ”.

  1. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đề Thám - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 - K4 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Phú Thanh - Hương Phú - Thừa Thiên Huế Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D48 - Phòng Vận tải Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Số 3 Vân Hồ - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (8-6)08 Đồi T16 H67
  2. Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0
  3. Nguyễn Ngọc Đủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Sơn - Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.84.08 mộ 12 mảnh Buôn Mê Thuật bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1967
  5. Nguyễn Ngọc Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1969 (8-6)08 Đồi T16 H67
→ Xem cả 12 người trong các danh sách