Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đủ”.

  1. Nguyễn Ngọc Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 564 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Dục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Duẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (8-6)08 Đồi T16 H67
  2. Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0