Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đủ”.
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D4 · Hàng 14 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 41 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 6 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngòc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 932 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 197 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 252 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (8-6)08 Đồi T16 H67
- Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0