Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đủ”.
- Nguyễn Ngọc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 434 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Hòa Bình - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: thuộc P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 569 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 235 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu b4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1987 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 501 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Dư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (8-6)08 Đồi T16 H67
- Nguyễn Ngọc Đủ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Hòa Bình, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)08 Buôn Mê Thuột m12 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 108; Khối 0