Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ân”.
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 475 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đội phó C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 53 · Hàng 4T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1b · Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 15 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc An Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Khê, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EAThi 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 118; Khối 0
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Giang - Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Làng Te - Gia Lai
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 04.94.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Dài - Trung Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 11/12/1968
- Nguyễn Ngọc An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sài Khê - Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.63.06 Buôn EaThi bản đồ UTM 1/50.000