Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Minh Kính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1952 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Kỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Kỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trùng Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kinh Bang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Kinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Kính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Kỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Minh Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tần Lập - Hương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 1/11/1966 Mai táng ban đầu: Làng I Răng, khu 4 - Gia Lai