Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Miên”.
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miễn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 728 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 553 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Nguyễn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 123 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 7 · Hàng A Xem chi tiết →
Còn 66 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Miên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
- Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Hy sinh: 23/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Phẫu 26
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Chàng - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 30/01/1968
- Nguyễn Hữu Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Cát Đông - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 84.43.09 Bản đồ UTM 1/50.000