Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Mai”.

  1. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Đơn vị: B. Động TĐ Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mại Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 6/8/1905 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/11/1948 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 21/3/1953 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mai Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mai Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mai Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 308 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mai Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mai Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mai Sinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mai Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mai Lý Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu H2 Xem chi tiết →
  15. Đào Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Đào Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mai Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mai Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mai Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mai Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc
  3. Nguyễn Khắc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 đi T5
  4. Nguyễn Công Mai D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Đường 14 Tây cao điểm 900
  5. Nguyễn Công Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Lợi - Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 141 người trong các danh sách