Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Mai”.

  1. Nguyễn Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 203 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 213 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 21/3/1953 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/11/1948 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM350 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M255 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc
  3. Nguyễn Khắc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 đi T5
  4. Nguyễn Công Mai D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Đường 14 Tây cao điểm 900
  5. Nguyễn Công Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Lợi - Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 141 người trong các danh sách