Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Mai”.

  1. Nguyễn Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mãi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1985 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 514 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mại Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mại Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 434 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 141 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 10.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Xuân Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Dương, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 13/10/1967 Mai táng ban đầu: T5 CO1, BTBắc
  3. Nguyễn Khắc Mai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Nghiệp, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 16/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 đi T5
  4. Nguyễn Công Mai D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Đường 14 Tây cao điểm 900
  5. Nguyễn Công Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kỳ Lợi - Kỳ Anh Hy sinh: 27/05/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 141 người trong các danh sách