Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mận”.
- NGuyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Chấn Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 675 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 711 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 13/1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 714 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 901 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 772 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,