Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mận”.

  1. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 144 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Củng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Chuế Lưu, Xã Chuế Lưu, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 3A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/06/1972 Quê quán: Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 62 người trong các danh sách