Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mận”.

  1. Nguyễn Mắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn mãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn mạnh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn mạnh Hướng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn mạnh Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn mạnh Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn mạnh tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Nguyên Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. nguyễn mạnh hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Măng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/6/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Cư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 779 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 62 người trong các danh sách