Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mận”.

  1. Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mẫn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Duy Vinh, Duy Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Mãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 62 người trong các danh sách