Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mận”.

  1. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 254 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Hiền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 62 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1150 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1668 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1660 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Tân tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1663 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Trùng khê - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1664 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
  2. Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
  3. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 62 người trong các danh sách