Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mẫn”.
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 91 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 221 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- nguyễn mạnh giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- nguyễn mạnh sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Manh Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cống Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cỳc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D26 · Hàng 17 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,