Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mẫn”.
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Từng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn mạnh Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1120 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Rật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- NGuyễn Mạnh Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 388 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,