Tìm thấy 730 hồ sơ cho “Nguyễn Mẫn”.
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28//1972 Quê quán: Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 34 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Suy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hữu đô - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3088 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1657 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 75 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 23 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 bản đồ địch 1/50000 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0
- Nguyễn Ngọc Mấn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 02/11/1968 Mai táng ban đầu: Mộ 4, (21.73.292) Đắc Mốt Lốp
- Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: tại làng C, B7, K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Mẫn Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,