Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Khuê”.

  1. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 435 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khuê Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/4/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 217 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khuê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Khuê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiên Xá - Cẩn Đoài - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1968 Mai táng ban đầu: H16 Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mông Phụ - Đường Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.93.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Thịnh - Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/06/1978 Mai táng ban đầu: Sài Gòn
  5. Nguyễn Công Khuê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.77.08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 39 người trong các danh sách