Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Khỏi”.

  1. Nguyễn Khôi Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thị Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 8 - Dương Quan - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1981 Mai táng ban đầu: Phượng Tiến - Định Hóa - Bắc Thái
  4. Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.05 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 73 người trong các danh sách