Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Khỏi”.

  1. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1954 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Khu A12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/6/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn khôi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/5/1931 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/8/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1987 Quê quán: Trảng Bom 2 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khôi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/6/1953 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C20 D70 TĐ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Khôi Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thị Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 8 - Dương Quan - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1981 Mai táng ban đầu: Phượng Tiến - Định Hóa - Bắc Thái
  4. Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.05 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 73 người trong các danh sách