Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Khỏi”.
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 532 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khơi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/6/1953 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- NGuyễn Khối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Khôi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Trà Phương, Hồng Vân, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)07 Kon Tum
- Nguyễn Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Xá - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Thị Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Đội 8 - Dương Quan - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/04/1981 Mai táng ban đầu: Phượng Tiến - Định Hóa - Bắc Thái
- Nguyễn Ngọc Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.74.05 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa