Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Huynh”.

  1. Nguyễn Huỳnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huỳnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huỳnh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huỳnh Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huỳnh Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huỳnh Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huỳnh Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huỳnh Đại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 43 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huỳnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huỳnh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 42 · Lô 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huỳnh Kim Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Sơn Tình - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Minh Tân - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huỳnh Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  2. Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0
  3. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla
  5. Nguyễn Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 49 người trong các danh sách