Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Huynh”.

  1. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huynh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 222B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huỳnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 331 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huỳnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huỳnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huỳnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1338 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huỳnh Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  2. Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0
  3. Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai
  4. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla
  5. Nguyễn Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai
→ Xem cả 49 người trong các danh sách