Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Huynh”.
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 463 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 324 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 170 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Nguyễn Duy Huynh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Nam, Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) Kon Tum 1/50000 Hàng 46; Ô 4; Số 837; Khối 0
- Nguyễn Đức Huỳnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai
- Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Nghĩa Am - Trạm Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla
- Nguyễn Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường - Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Huỳnh, K4, Gia Lai