Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Cận”.

  1. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Cang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1956 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Cận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú
  2. Nguyễn Huy Cận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú