Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Cận”.

  1. Nguyễn Huy Cân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Căn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Cẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Can Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Cần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Hoà Bình - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Cần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Số 243 - Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Phủ đô - Yên thắng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Cận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Canh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Cận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú
  2. Nguyễn Huy Cận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Sơn Phố, Hương Sơn Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (71-21)03 Tân Phú