Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Huy Đỗ”.

  1. Nguyễn Huy Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Độ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Huy Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huy Đởm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Doanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/ An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 130 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huy Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 348 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huy Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huy Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàn- Thanh Hà- Hy sinh: 4/7/1972
  2. Nguyễn Huy Đỗ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phượng Hoàng- Thanh Hà- Hy sinh: 4/7/1972