Nguyễn Huy Đỗ
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Phượng Hoàng- Thanh Hà- |
| Ngày hy sinh | 4/7/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1069310]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Đỗ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Phượng Hoàng- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13734 (số thứ tự 1069310).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Đỗ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Đỗ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thế Bé sinh 1947 · Xuân Tiến- Nghi Xuân-
- Đào Thế Khuy sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
- Đỗ Huy Tường sinh 1948 · Thanh Vân- Thanh Ba-
- Dương Hồng Khanh sinh 1948 · Tân Phương- Ứng Hòa-
- Dương Hữu Mõ sinh 1947 · Vĩnh Long- Võ Nhai-
- Dương Văn Mô sinh 1940 · Vĩnh Long- Võ Nhai-
- Dương Văn Năm sinh 1948 · Hòa Bình- Thường Tín-
- Hà Trọng Rừng sinh 1948 · Liễu Sơn- Lập Thạch-
- Hà Văn Cảnh sinh 1951 · Lập Thạch- Ngọc Lạc-
- Hồ Phí sinh 1950 · Hà Hoa- Hà Cối-
- Hồ Thái Nhân Mường Lạc- Quế Phong-
- Hoàng Quốc Tân sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Giang-
- Hoàng Quốc Tâng sinh 1946 · Khuôi Nùng- Bắc Quang-
- Hoàng Văn Bảo sinh 1943 · Đại Điền- Hà Cối-
- Hữu Vi Long sinh 1950 · Tiến Thắng- Yên Mỹ-
- Kiều Văn Dóng sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất-
- Kiều Văn Dòng sinh 1951 · Cần Kiệm- Thạch Thất-
- Lại Phú Úy sinh 1951 · Liên Sơn- Thanh Liêm-
- Lê Bá Dân sinh 1951 · Thọ Lộc- Thọ Xuân-
- Lê Hữu Phương sinh 1951 · Thọ Dân- Triệu Sơn-
- Lê Hữu Tĩnh sinh 1951 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn-
- Lê Văn Huy sinh 1951 · Cổ Thành- Chí Linh-
- Lê Văn Huy sinh 1951 · Cổ Thành- Chí Linh-
- Lê Văn Thuật sinh 1948 · Trần Phú- Chương Mỹ-
- Lê Văn Thuật sinh 1948 · Trần Phú- Trương Mỹ-
- Lê Xuân Trường sinh 1947 · Thọ Thế- Triệu Sơn-
- Lự Phú Úy sinh 1951 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
- Lự Phú Úy sinh 1951 · Liêm Sơn- Thanh Liêm-
- Lương Viết Trịnh sinh 1949 · Hồng Châu- Tiên Hưng-
- Lưu Xuân Đỉnh sinh 1934 · Hợp Lý- Lập Thạch-
- Mai Hồng Bộ sinh 1939 · Đình Phùng- Bạch Thủy-
- Mai Hồng Bộ sinh 1939 · Đình Phùng- Bạch Thông-
- Nê Thái Nhân sinh 1953 · Mường Nọc- Quế Phong-
- Nguyễn Công Thành sinh 1949 · Đức Giang- Đức Thọ-
- Nguyễn Đình Quang sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc-
- Nguyễn Đức Đỉnh sinh 1953 · An Sinh- Kinh Môn-
- Nguyễn Hữu Nguyên Anh Vũ- Khoái Châu-
- Nguyễn Hữu Phê sinh 1943 · Đức Thắng- Tiên Lữ-
- Nguyễn Huy Đỗ sinh 1947 · Phượng Hoàn- Thanh Hà-
- Nguyễn Kiến Cam Hòa Bình- Việt Yên-
- Nguyễn Kiến Tam Hòa Bình- Việt Yên-
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1948 · Bảo Thanh- Phú Ninh-
- Nguyễn Quang Hiến Số nhà 72 Hoàng Văn Thụ- -
- Nguyễn Quang Hiến 72 Hoàng Văn Thụ- -
- Nguyễn Thành Lê sinh 1945 · Trường Giang- Lục Nam-
- Nguyễn Thanh Thúy sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn-
- Nguyễn Thanh Thùy sinh 1951 · Phạm Mệnh- Kinh Môn-
- Nguyễn Thiết Vịnh sinh 1945 · Phượng Đô- Phúc Thọ-
- Nguyễn Tiến Tam sinh 1949 · Hòa Bình- Việt Yên-
- Nguyễn Trung Sơn sinh 1950 · Xuân Lũng- Lâm Thao-
- Nguyễn Văn Ất sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ-
- Nguyễn Văn Ất sinh 1940 · Đoàn Kết- Đại Từ-
- Nguyễn Văn Ba sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Đàn-
- Nguyễn Văn Ba sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Đàn-
- Nguyễn Văn Bốn sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Bốn Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Bốn sinh 1947 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Bút sinh 1941 · Tiến Châu- Yên Lãng-
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1947 · Thượng Nam- Vân Nam-
- Nguyên Văn Hải sinh 1952 · Tân Ninh- Thường Tín-