Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tru”.
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu trừu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cổ Lũng, Xã Cổ Lũng, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 253 · Hàng 22 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hủu Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Phú Kim - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/03/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Thọ Năm - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.