Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Tru”.

  1. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hữu Trụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 273 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 233 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 117 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Trương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06