Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thuần”.
- Nguyễn Hữu Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1725 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 254 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Đơn vị: C3 - E1 - 138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Cẩm Hoà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Thuần” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.