Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thật”.

  1. Nguyễn Hữu Thật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hữu Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D6 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thật Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1943 · Quyết Thắng-Thanh Hà- Hải Dương Hy sinh: 2/2/1968