Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thư”.

  1. Nguyễn Hữu Thuỷ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1973 Đơn vị: F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng U Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thừa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thuần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Đơn vị: C3 - E1 - 138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 428 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A