Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thư”.
- Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 598 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 309 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 Quê quán: Ngọc Nữ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Sơn Dương - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảm Đình - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: D6 - E1 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.