Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Thư”.

  1. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1527 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn hữu Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1954 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/7/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T201 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 3A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A