Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Phong”.

  1. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 712 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1968
  2. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Hữu Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh