Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Ngạn”.

  1. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 322 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/5/1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 28 · Khu 3A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 102 · Khu A10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Ngạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Ngãi - Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967
  2. Nguyễn Hữu Ngận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Hy sinh: 30/05/1972