Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Miên”.

  1. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Miễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoà Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hữu Miên” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.