Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Kế”.

  1. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 208 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 166 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hửu Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Kết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Kén Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1967 Ấp Phú Học
  2. Nguyễn Hữu Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1968 Tây đường 14 Đắc Lắc