Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Huệ”.
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 366 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Trung Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C31 - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ninh Phương - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C5 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.