Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Hạnh”.

  1. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1959 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 278 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng P P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 402 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 20/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.86.07+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/10/1973