Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Hữu Đàm”.

  1. Nguyễn Hữu Đàm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 137 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đảm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Dẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: An Mý - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đạm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 Quê quán: Kim Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tăng - Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.14.07 mộ 1 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Hữu Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 1 - Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: Làng Te - Gia Lai