Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Lê”.

  1. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1980 Quê quán: Hành Đức, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Khu D1, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nội Viên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa
  2. Nguyễn Hồng Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Quế- Lập Thạch- Hy sinh: 17/1/1973