Nguyễn Hồng Lê

Quê quánNội Viên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/9/1966
Nơi hy sinhĐức Vinh, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021373]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Lê, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24358, Quê quán=Nội Viên- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1796 (số thứ tự 1021373).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Ưởng sinh 1942 · Đại Phú- Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  2. Phạm Văn Nghĩa sinh 1944 · Mỹ Thuận- Thành phố Nam Định
  3. Nguyễn Đức Thọ sinh 1943 · Đại Từ- Chuyên Mỹ- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Trương Công Vĩnh Đồng Lạc- Đồng Hóa- Kim Bảng- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Trọng An Dương- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  6. Phạm Quang Nghĩa sinh 1944 · Tùng Văn- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Lễ Đông Xuân- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
  8. Phạm Xuân Bôi Liêm Cần- Thanh Liêm- Nam Hà
  9. Trần Trung Hiếu An Tố- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  10. Lê Thanh Hải Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà
  11. Lại Văn Xuyến Minh Tảo- Thanh Bình- Thanh Liêm- Nam Hà
  12. Trịnh Quang Được 260 phố Lò Đúc- Hà Nội
  13. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1943 · Nghĩa Tân- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  14. Nguyễn Văn Trượng sinh 1943 · Thụy Lôi- Kim Bảng- Nam Hà
  15. Trần Văn Thị sinh 1943 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà
  16. Bế Ích Thụy sinh 1940 · Nà Ý- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  17. Nguyễn Đức Uẩn Hương Vân- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  18. Nguyễn Ngọc Sắt An Đông- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  19. Nguyễn Văn Nhẫn Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc
  20. Phan Văn Phang Hòa Bình- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  21. Nguyễn Đình Xã Vẫn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  22. Nguyễn Hữu Hải Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  23. Nguyễn Duy Kiệt Xóm Dinh- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  24. Nguyễn Văn Cường Tân Sinh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  25. Hoàng Văn Chi Quảng Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  26. Phạm Gia Công Xóm Bằng- Nghĩa Hoàng- Lạng Giang- Hà Bắc
  27. Nguyễn Như Trọng Yên Lãng- Tiên Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  28. Nguyễn Văn Trâm Hùng Quang- Vân Tường- Tiên Sơn- Hà Bắc
  29. Nguyễn Xuân Đạo Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  30. Giáp Văn Định Xóm Sen- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc
  31. Nguyễn Văn Đán Chi Đông- Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  32. Đặng Đình Thiều sinh 1942 · Phú Mẫu- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc
  33. Nguyễn Quốc Chương sinh 1937 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  34. Nguyễn Đắc Thùy sinh 1946 · Hồng Phong- Tân Yên- Hà Bắc
  35. Bùi Nghĩ sinh 1927 · Thôn Phương- Hoa Đông Thủy Nguyên- Hải Phòng
  36. Nguyễn Văn Phụng Tân Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  37. Nguyễn Như Nhược sinh 1941 · Kiên Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  38. A Gia Làng Ngọc Rinh- Nước Chờ- H29- Kon Tum
  39. Trần Trọng Quế sinh 1943 · Trung Xuân- Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An
  40. Nguyễn Văn Kiên sinh 1929 · Xóm 11- Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
  41. Lê Đình Tín sinh 1941 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
  42. Nguyễn Trọng Thanh Thanh Hà- Thanh Chương- Nghệ An
  43. Nguyễn Văn Thủ sinh 1942 · Yên Lãng- Thọ Đông- Quảng Ninh
  44. Nguyễn Tuấn Thanh sinh 1946 · Hòa Cấp Tiên- Hưng Nhân- Thái Bình
  45. Lương Văn Khâm Kiêm Châu- Duyên Hà- Thái Bình
  46. Lê Đình Biểu sinh 1946 · Thái Minh- Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  47. Hoàng Ngọc Vĩnh Xóm Đình- Thanh Trì- Hà Nội
  48. Nguyễn Văn Bính Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  49. Bùi Quang Lưu Hành Thịnh- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi
  50. Trần Như Tặng Đoàn Kết- Thanh Trì- Hà Nội
  51. Nguyễn Văn Tự Trung Thành- Từ Liêm- Hà Nội
  52. Nguyễn Văn Thu Đào Xuyên- Đại hưng- Gia Lâm- Hà Nội
  53. Trần Văn Phú Hoàng Liên- Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  54. Nguyễn Như Hiến 68 tổ 4 khối 66 Ba Đình- Hà Nội
  55. Dương Thế Sạp 299 khối 88 Ba Đình- Hà Nội
  56. Nguyễn Đình Sang Xuân trạch- Vạn Thắng- Đông Anh- Hà Nội
  57. Đào Văn Sơn 40 Ba Đình- Hà Nội
  58. Nguyễn Hữu Sứu Bằng A- Hoàng Liệt- Thanh Trì
  59. Tô Đắc Nhạ 129 Ngõ Hòa Bình- Khâm Thiên- Đống Đa- Hà Nội
  60. Nguyễn Hưng Nhân Xuân Hà- Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hà Nội