Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Hải”.

  1. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 447 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 882 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 503 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 141 · Hàng 7P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 194 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/04/1979 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/04/1979 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Hồng Hải” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.