Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Hà”.

  1. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 447 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 882 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 503 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 141 · Hàng 7P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0