Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Hồng Châu”.
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1976 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1976 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 337 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 336 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a20 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 137 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1990 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1/7/1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Mỹ Long - Mỹ Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 7/1944 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thành- Châu Thành- Hy sinh: 1/10/1971
- Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 11/11/1971
- Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/4/1971