Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Nguyễn Hà”.

  1. Nguyễn hải Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Nguyễn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Cách Bi - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2618 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hà Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hà Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q28 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hạnh Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P64 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hạnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hải Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hải Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S1 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu I Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hải Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hạ Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
  3. Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
  4. Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 183 người trong các danh sách