Tìm thấy 511 hồ sơ cho “Nguyễn Hà”.
- Đinh Nguyên Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hai Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1952 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 81 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hãi Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 170 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 265 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
Còn 183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Mạnh Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phù Long, Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)01 mộ 2 1/50000 Hàng 40; Ô 3; Số 745; Khối 0
- Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0
- Nguyễn Hồng Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Nam Viên, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 1; Số 93; Khối 0
- Đinh Nguyên Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Hải - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 6/10/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh